menu_book
見出し語検索結果 "năng lượng" (1件)
日本語
名エネルギー
sử dụng năng lượng mặt trời
太陽光発電を利用する
swap_horiz
類語検索結果 "năng lượng" (5件)
chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng
日本語
名省エネ運転モード
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
私は省エネ運転モードを使う。
tái tạo năng lượng
日本語
フエネルギーを再生する
Pin mặt trời giúp tái tạo năng lượng.
太陽電池はエネルギーを再生する。
năng lượng tái tạo
日本語
名再生可能エネルギー
Chúng tôi sử dụng năng lượng tái tạo.
私たちは再生可能エネルギーを利用している。
năng lượng sạch
日本語
フクリーンエネルギー
Phát triển năng lượng sạch là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
クリーンエネルギーの開発は多くの国の戦略的目標である。
năng lượng mặt trời
日本語
名太陽エネルギー
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
機械は太陽光パネルと蓄電池を利用したモーターで稼働する。
format_quote
フレーズ検索結果 "năng lượng" (15件)
sử dụng năng lượng mặt trời
太陽光発電を利用する
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
私は省エネ運転モードを使う。
Pin mặt trời giúp tái tạo năng lượng.
太陽電池はエネルギーを再生する。
Chúng tôi sử dụng năng lượng tái tạo.
私たちは再生可能エネルギーを利用している。
Năng lượng tái tạo đang phát triển.
再生可能エネルギーが発展している。
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
原子力発電はエネルギー安全保障に貢献できます。
Phát triển năng lượng sạch là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
クリーンエネルギーの開発は多くの国の戦略的目標である。
Thành phố này luôn tràn đầy sức sống và năng lượng.
この都市は常に活力とエネルギーに満ちています。
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
機械は太陽光パネルと蓄電池を利用したモーターで稼働する。
An ninh năng lượng là sứ mệnh cốt lõi của chúng tôi.
エネルギー安全保障は我々の中核的な使命である。
Thị trường năng lượng thêm chao đảo.
エネルギー市場はさらに不安定になった。
Dầu khí - năng lượng là trụ cột quan trọng trong hợp tác song phương.
石油・ガスとエネルギーは二国間協力の重要な柱です。
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng.
肥料価格もエネルギー価格に追随して高騰した。
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng, làm hoạt động trồng ngô và đậu tương bị tác động mạnh.
肥料価格もエネルギー価格に追随して高騰し、トウモロコシと大豆の栽培活動に大きな影響を与えた。
Giá năng lượng tăng chưa phản ánh đầy đủ vào nền kinh tế trong quý I.
エネルギー価格の上昇は、第1四半期の経済に完全に反映されていなかった。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)